• TOYOTA Thái Hòa - Từ Liêm

    Hà Nội

  • HOTLINE KINH DOANH

    0974.757.222

  • CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

    0974.757.222

RUSH 1.5AT

668 triệu
Hộp số: Số tự động
Số cửa: 4 cửa
Số chỗ ngồi: 7 chỗ
Kiểu dáng: MPV
Nhiên liệu: Xăng
Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Mô tả

Đến từ thương hiệu Toyota của Nhật qua hình thức nhập khẩu từ Indonesia, Toyota Rush hứa hẹn sẽ là quân bài chiến

lược mới rất tiềm năng nhằm cạnh tranh với các mẫu xe SUV cỡ nhỏ như Mitsubishi Xpander, xe Ford EcoSport,

xe Honda HRV, xe Hyundai Kona,…

Toyota Rush 2019 thế hệ mới là mẫu SUV cỡ nhỏ 7 chỗ phù hợp cho những chuyến đi trong nội đô với thiết kế cá tính mà

không kém phần nhỏ gọn, linh hoạt.

Ngoại thất

Toyota Rush mới có thiết kế ngoại thất vô cùng ấn tượng bởi nhiều đường nét sắc sảo và góc cạnh tương tự như Mitsubishi Xpander.

 

Sở hữu kích thước tổng thể 4435 x 1695 x 1705 mm, trục cơ sở 2.685 mm, khoảng sáng gầm lên tới 220 mm. So với thế hệ trước,

Toyota Rush 2019 dài hơn 450 mm, cao hơn 150 mm.

 

Về diện mạo, thiết kế của Toyota Rush 2018 dễ liên tưởng tới một chiếc Toyota Fortuner “thu nhỏ”. Từ bộ lưới tản nhiệt mạ

crom hòa quyện vào cụm đèn trước sắc bén và sử dụng đèn pha LED hiện đại. Đáng chú ý hơn cả là những nan kim loại

của lưới tản nhiệt xếp thành hình thang ngược cỡ lớn. Kết hợp cùng với hốc đèn sương mù hình tam giác đã tạo ra một

chữ X nổi bật tại cụm đầu xe.

 

Phần thân xe khỏe mạnh với những đường gân dập nổi từ vòm bánh trước kéo dài về phía sau. Kính chiếu hậu ngoài

chỉnh và gập điện có tích hợp đèn báo rẽ giúp mang đến cái nhìn trẻ trung và hiện đại hơn.


Sắc nét không kém phần đầu chính là cụm đuôi xe có đèn hậu thiết kế đẹp mắt và đèn báo phanh trên cao dạng LED,

bộ cánh hướng gió cũng góp phần hoàn thiện dáng vẻ thể thao cho Toyota Rush.

 

Xe sử dụng bộ mâm 5 chấu có thiết kế sắc nét với kích thước 17 inch.

Nội thất


Sở hữu chiều dài cơ sở 2695 mm, Toyota Rush 2019 ngắn hơn so với một chiếc SUV tiêu chuẩn, nhưng lối bố trí khoa học,

tối giản giúp cho mẫu xe này vẫn duy trì được một trải nghiệm rộng rãi cho hành khách. Táp lô đối xứng với lối phối màu

đen trắng hài hòa, trẻ trung cùng cụm điều khiển trung tâm dạng thác đổ mang đến cảm giác bề thế. Một số chi tiết

sang trọng đáng chú ý là tay nắm cửa trong được mạ crom, giúp nâng tầm trải nghiệm cho xe

 

Khoang hành lý rộng rãi, chắc chắn, cho phép chứa nhiều vật dụng, thích hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau.

Ghế

Toyota Rush sử dụng cấu hình 3 hàng ghế, khoảng cách từ tựa lưng hàng ghế 2 tới tựa lưng hàng ghế 3 là 700 mm.

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi

Hàng ghế thứ 3

Tiện nghi


Xe 7 chỗ giá rẻ Toyota Rush 2019 S 1.5AT sở hữu mức tiện nghi được đánh giá rất cao, ấn tượng với hệ thống

điều hoà tự động hiện đại, có cửa gió cho hàng ghế sau giúp khoang cabin luôn thoáng mát, dễ chịu, đảm bảo một

hành trình trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách.

Phần điều khiển được tích hợp các tiện ích giúp tối ưu hóa nhu cầu giải trí và mang lại trải nghiệm âm thanh

trung thực cho hành khách.Các phím điều khiển nhiệt độ điều hòa dễ dàng thao tác khi lái xe.

 

Toyota RUSH 2018 được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh và cửa gió sau giúp không khí mát lạnh được

phân bố đều trong xe xuyên suốt chuyến đi.

Màn hình analog thể hiện rõ nét tốc độ xe và một số chỉ báo khác.

 

Hệ thống khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự thuận tiện tối đa cho khách hàng. Chỉ với thao tác bấm nút,

xe đã khởi động để chuẩn bị cho hành trình mới

Động cơ

Chiếc SUV cỡ nhỏ của Toyota ra mắt một phiên bản duy nhất trang bị động cơ 2NR-VE dung tích 1.5L,

sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 104 mã lực và momen xoắn cực đại 136 Nm,

có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 160 km/h, được trang bị hộp số tự động 4 cấp. Xe còn được trang bị tay lái trợ lực điện

mang đến cảm giác thoải mái và nhẹ nhàng khi thường xuyên phải đánh lái trong thành phố đông đúc.

 

Toyota hướng đến mục tiêu di chuyển trong đô thị của Toyota Rush nên đã trang bị hệ thống treo trước dạng

Macpherson còn treo sau dạng liên kết đa điểm là một lựa chọn hợp lý bởi mang đến sự êm ái cho hàng ghế phía sau,

rất phù hợp với những gia đình nhỏ.

Ngoài ra, bộ phanh trước/ sau là dạng đĩa/ tang trống. Trang bị an toàn gồm hệ thống chống bó cứng phanh,

hệ thống phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí.

An toàn chủ động

 


Là một chiếc SUV cỡ nhỏ, Rush cũng được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn tương tự như các đối thủ cùng phân khúc,

bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, cân bằng điện tử,

kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi động ngang dốc, đèn báo phanh khẩn cấp cũng như camera lùi và cảm biến đỗ xe phía sau

giúp việc lùi, ra vào bãi đỗ dễ dàng.

 

An toàn bị động
Rush sử dụng bộ mâm đúc 17 inch với cỡ lốp 215/60R17 dày dạn với bề mặt bám đường rất tốt.

Ngoài ra, bộ phanh trước/ sau là dạng đĩa/ tang trống quen thuộc, giúp người lái tự tin làm chủ tốc độ.

Thông số kĩ thuật

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4435 x 1695 x 1705
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2490 x 1415 x 1195
  Chiều dài cơ sở (mm)
2685
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1445/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31.0/26.5
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,2
  Trọng lượng không tải (kg)
1290
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Động cơ Loại động cơ
2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1496
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(76)/102 @ 6300
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
134 @ 4200
  Tốc độ tối đa
160
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số  
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
215/60R17
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 16″/Ventilated disc 16″
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6,7
  Trong đô thị
8,2
  Ngoài đô thị
5,8

 

 

 
Liên hệ: 0974.757.222